Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu ES3C: CTCP EA SÚP 3

Tổng phát hành (tỉ đồng)
—
Số đợt
0
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
—
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
1.524

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
EASUP3.2020.4Y15-3-202460—VNĐ3-4-2024
EASUP3.2020.12Y15-3-20241771VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.11Y15-3-20241771VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.10Y15-3-2024162—VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.9Y15-3-20241301VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.8Y15-3-2024123—VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.7Y15-3-2024150—VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.6Y15-3-2024140—VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.5Y15-3-2024130—VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.4Y26-2-20243060VNĐ3-4-2024
EASUP3.2020.4Y27-11-20233090VNĐ29-3-2024
EASUP3.2020.12Y2-8-202312178VNĐ15-8-2023
EASUP3.2020.11Y2-8-202312178VNĐ15-8-2023
EASUP3.2020.10Y2-8-202318162VNĐ15-8-2023
EASUP3.2020.9Y2-8-202339131VNĐ15-8-2023
EASUP3.2020.8Y2-8-202337123VNĐ15-8-2023
EASUP3.2020.3Y2-8-2023232VNĐ15-8-2023
EASUP3.2020.3Y26-11-20227525VNĐ6-7-2023

Xem thêm

Tóm tắt

CTCP EA SÚP 3 (mã tổ chức phát hành ES3C trên HNX) có 0 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng — tỉ đồng theo mệnh giá.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.