Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu HPX: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẢI PHÁT

Tổng phát hành (tỉ đồng)
3.450
Số đợt
13
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
—
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
2.874
Cổ phiếu
HPX

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
HPXH222400112-1-202224 Tháng12-1-202435010,00Cố định14-9-2022
HPXH2223001 Hết hiệu lực12-1-202212 Tháng12-1-202335010,00Cố định21-2-2022
HPXH212301124-12-202124 Tháng24-12-202345010,00Cố định14-9-2022
HPXH2122011 Hết hiệu lực24-12-202112 Tháng24-12-202245010,00Cố định19-1-2022
HPXH21220109-12-202112 Tháng9-12-202220011,00Cố định5-1-2022
HPXH212400925-11-202136 Tháng25-11-202425010,00Kết hợp6-12-2021
HPXH212300828-10-202136 Tháng28-10-202425011,00Cố định22-7-2022
HPXH2123008 Hết hiệu lực28-10-202136 Tháng28-10-202425011,00Cố định22-11-2021
HPXH212300615-9-20212 Năm15-9-202330010,50Cố định20-9-2021
HPXH212200511-8-202115 Tháng16-10-202210010,50Cố định30-9-2021
HPXH21250072-8-20214 Năm25-8-202550011,00Kết hợp14-9-2021
HPXH212200516-7-202115 Tháng16-10-202210010,50Cố định3-8-2021
HPXH21230046-7-202118 Tháng6-1-202310011,00Cố định13-7-2021
HPXH21220038-6-202112 Tháng8-6-202210011,00Cố định10-6-2021
HPXH212200217-5-202118 Tháng17-11-202210011,00Cố định10-6-2021
HPXH21240015-5-202136 Tháng5-5-20246509,50Kết hợp13-5-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
HPXH212500730-6-2026401—VNĐ7-7-2026
HPXH212300810-6-2025515VNĐ11-6-2025
HPXH21230084-6-20251020VNĐ5-6-2025
HPXH212300822-4-20251530VNĐ29-4-2025
HPXH212300822-4-2025345VNĐ28-4-2025
HPXH212300822-4-20251248VNĐ26-4-2025
HPXH212300828-3-2025760VNĐ17-4-2025
HPXH212300828-3-2025367VNĐ16-4-2025
HPXH212300828-2-20251070VNĐ10-3-2025
HPXH212300831-12-20242080VNĐ4-3-2025
HPXH212300825-10-202454100VNĐ29-10-2024
HPXH212300826-9-202420154VNĐ30-9-2024
HPXH212400918-9-202468182VNĐ20-9-2024
HPXH212300828-8-202435174VNĐ30-8-2024
HPXH21240015-8-20246565VNĐ7-8-2024
HPXH212300829-7-202440209VNĐ30-7-2024
HPXH21240016-5-202465130VNĐ24-6-2024
HPXH222400130-12-2023350—VNĐ3-1-2024
HPXH212300830-10-20231249VNĐ28-11-2023
HPXH21240018-8-202365195VNĐ28-11-2023
HPXH212400111-5-202362260VNĐ15-11-2023
HPXH21240015-2-202362322VNĐ14-2-2023
TP.HAIPHAT.01.2017/000123-11-202294206VNĐ26-12-2022
HPXH212300615-11-2022300—VNĐ16-1-2023
HPXH21240015-11-202262385VNĐ22-11-2022
HPXH212200227-10-2022100—VNĐ22-11-2022
HP_BOND2020/RL0117-8-20222118VNĐ25-8-2022
HP_BOND2020/RL0217-8-20225175VNĐ25-8-2022
HP_BOND2020/RL0317-8-2022199VNĐ25-8-2022
HPXH212201012-8-2022200—VNĐ19-8-2022
HPXH21240015-8-202238448VNĐ9-8-2022
HPXH212400129-7-202225485VNĐ4-8-2022
HPXH21240015-5-202270510VNĐ16-5-2022
HPXH21240017-2-202250580VNĐ11-2-2022
TP.HAIPHAT.01.2017/000112-11-202151300VNĐ22-11-2021
TP.HAIPHAT.01.2017/00015-11-2021149351VNĐ22-11-2021
TP.HAIPHAT.01.2017/00015-11-2021149351VNĐ12-11-2021
HPXH21240015-11-202120630VNĐ8-11-2021
HPXBOND2020-0128-7-20218317VNĐ3-8-2021
HPXBOND2020-0113-7-2021100100VNĐ23-7-2021

Xem thêm

Tóm tắt

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẢI PHÁT (mã tổ chức phát hành HPX trên HNX) có 13 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 3.450 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 9,50% tới 11,00%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: HPX.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.