Trái phiếu HPX: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẢI PHÁT
Tổng phát hành (tỉ đồng)
3.450
Số đợt
13
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
—
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
2.874
Cổ phiếu
HPX
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HPXH2224001 | 12-1-2022 | 24 Tháng | 12-1-2024 | 350 | 10,00 | Cố định | 14-9-2022 |
| HPXH2223001 Hết hiệu lực | 12-1-2022 | 12 Tháng | 12-1-2023 | 350 | 10,00 | Cố định | 21-2-2022 |
| HPXH2123011 | 24-12-2021 | 24 Tháng | 24-12-2023 | 450 | 10,00 | Cố định | 14-9-2022 |
| HPXH2122011 Hết hiệu lực | 24-12-2021 | 12 Tháng | 24-12-2022 | 450 | 10,00 | Cố định | 19-1-2022 |
| HPXH2122010 | 9-12-2021 | 12 Tháng | 9-12-2022 | 200 | 11,00 | Cố định | 5-1-2022 |
| HPXH2124009 | 25-11-2021 | 36 Tháng | 25-11-2024 | 250 | 10,00 | Kết hợp | 6-12-2021 |
| HPXH2123008 | 28-10-2021 | 36 Tháng | 28-10-2024 | 250 | 11,00 | Cố định | 22-7-2022 |
| HPXH2123008 Hết hiệu lực | 28-10-2021 | 36 Tháng | 28-10-2024 | 250 | 11,00 | Cố định | 22-11-2021 |
| HPXH2123006 | 15-9-2021 | 2 Năm | 15-9-2023 | 300 | 10,50 | Cố định | 20-9-2021 |
| HPXH2122005 | 11-8-2021 | 15 Tháng | 16-10-2022 | 100 | 10,50 | Cố định | 30-9-2021 |
| HPXH2125007 | 2-8-2021 | 4 Năm | 25-8-2025 | 500 | 11,00 | Kết hợp | 14-9-2021 |
| HPXH2122005 | 16-7-2021 | 15 Tháng | 16-10-2022 | 100 | 10,50 | Cố định | 3-8-2021 |
| HPXH2123004 | 6-7-2021 | 18 Tháng | 6-1-2023 | 100 | 11,00 | Cố định | 13-7-2021 |
| HPXH2122003 | 8-6-2021 | 12 Tháng | 8-6-2022 | 100 | 11,00 | Cố định | 10-6-2021 |
| HPXH2122002 | 17-5-2021 | 18 Tháng | 17-11-2022 | 100 | 11,00 | Cố định | 10-6-2021 |
| HPXH2124001 | 5-5-2021 | 36 Tháng | 5-5-2024 | 650 | 9,50 | Kết hợp | 13-5-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| HPXH2125007 | 30-6-2026 | 401 | — | VNĐ | 7-7-2026 |
| HPXH2123008 | 10-6-2025 | 5 | 15 | VNĐ | 11-6-2025 |
| HPXH2123008 | 4-6-2025 | 10 | 20 | VNĐ | 5-6-2025 |
| HPXH2123008 | 22-4-2025 | 15 | 30 | VNĐ | 29-4-2025 |
| HPXH2123008 | 22-4-2025 | 3 | 45 | VNĐ | 28-4-2025 |
| HPXH2123008 | 22-4-2025 | 12 | 48 | VNĐ | 26-4-2025 |
| HPXH2123008 | 28-3-2025 | 7 | 60 | VNĐ | 17-4-2025 |
| HPXH2123008 | 28-3-2025 | 3 | 67 | VNĐ | 16-4-2025 |
| HPXH2123008 | 28-2-2025 | 10 | 70 | VNĐ | 10-3-2025 |
| HPXH2123008 | 31-12-2024 | 20 | 80 | VNĐ | 4-3-2025 |
| HPXH2123008 | 25-10-2024 | 54 | 100 | VNĐ | 29-10-2024 |
| HPXH2123008 | 26-9-2024 | 20 | 154 | VNĐ | 30-9-2024 |
| HPXH2124009 | 18-9-2024 | 68 | 182 | VNĐ | 20-9-2024 |
| HPXH2123008 | 28-8-2024 | 35 | 174 | VNĐ | 30-8-2024 |
| HPXH2124001 | 5-8-2024 | 65 | 65 | VNĐ | 7-8-2024 |
| HPXH2123008 | 29-7-2024 | 40 | 209 | VNĐ | 30-7-2024 |
| HPXH2124001 | 6-5-2024 | 65 | 130 | VNĐ | 24-6-2024 |
| HPXH2224001 | 30-12-2023 | 350 | — | VNĐ | 3-1-2024 |
| HPXH2123008 | 30-10-2023 | 1 | 249 | VNĐ | 28-11-2023 |
| HPXH2124001 | 8-8-2023 | 65 | 195 | VNĐ | 28-11-2023 |
| HPXH2124001 | 11-5-2023 | 62 | 260 | VNĐ | 15-11-2023 |
| HPXH2124001 | 5-2-2023 | 62 | 322 | VNĐ | 14-2-2023 |
| TP.HAIPHAT.01.2017/0001 | 23-11-2022 | 94 | 206 | VNĐ | 26-12-2022 |
| HPXH2123006 | 15-11-2022 | 300 | — | VNĐ | 16-1-2023 |
| HPXH2124001 | 5-11-2022 | 62 | 385 | VNĐ | 22-11-2022 |
| HPXH2122002 | 27-10-2022 | 100 | — | VNĐ | 22-11-2022 |
| HP_BOND2020/RL01 | 17-8-2022 | 2 | 118 | VNĐ | 25-8-2022 |
| HP_BOND2020/RL02 | 17-8-2022 | 5 | 175 | VNĐ | 25-8-2022 |
| HP_BOND2020/RL03 | 17-8-2022 | 1 | 99 | VNĐ | 25-8-2022 |
| HPXH2122010 | 12-8-2022 | 200 | — | VNĐ | 19-8-2022 |
| HPXH2124001 | 5-8-2022 | 38 | 448 | VNĐ | 9-8-2022 |
| HPXH2124001 | 29-7-2022 | 25 | 485 | VNĐ | 4-8-2022 |
| HPXH2124001 | 5-5-2022 | 70 | 510 | VNĐ | 16-5-2022 |
| HPXH2124001 | 7-2-2022 | 50 | 580 | VNĐ | 11-2-2022 |
| TP.HAIPHAT.01.2017/0001 | 12-11-2021 | 51 | 300 | VNĐ | 22-11-2021 |
| TP.HAIPHAT.01.2017/0001 | 5-11-2021 | 149 | 351 | VNĐ | 22-11-2021 |
| TP.HAIPHAT.01.2017/0001 | 5-11-2021 | 149 | 351 | VNĐ | 12-11-2021 |
| HPXH2124001 | 5-11-2021 | 20 | 630 | VNĐ | 8-11-2021 |
| HPXBOND2020-01 | 28-7-2021 | 83 | 17 | VNĐ | 3-8-2021 |
| HPXBOND2020-01 | 13-7-2021 | 100 | 100 | VNĐ | 23-7-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẢI PHÁT (mã tổ chức phát hành HPX trên HNX) có 13 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 3.450 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 9,50% tới 11,00%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: HPX.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.