Trái phiếu IPA: CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A
Tổng phát hành (tỉ đồng)
8.622
Số đợt
11
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
5.322
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
2.998
Cổ phiếu
IPA
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IPA12502 | 30-12-2025 | 5 Năm | 30-12-2030 | 608 | 9,50 | Cố định | 5-1-2026 |
| IPA12501 | 18-11-2025 | 5 Năm | 18-11-2030 | 1.416 | 9,50 | Cố định | 19-11-2025 |
| IPAH2429005 | 4-12-2024 | 5 Năm | 4-12-2029 | 550 | 9,50 | Cố định | 6-12-2024 |
| IPAH2429004 | 5-11-2024 | 5 Năm | 5-11-2029 | 600 | 9,50 | Cố định | 12-11-2024 |
| IPAH2429003 | 2-8-2024 | 5 Năm | 2-8-2029 | 1.096 | 9,50 | Cố định | 6-8-2024 |
| IPAH2429002 | 27-6-2024 | 5 Năm | 27-6-2029 | 735 | 9,50 | Cố định | 5-7-2024 |
| IPAH2429001 | 5-6-2024 | 5 Năm | 5-6-2029 | 317 | 9,50 | Cố định | 7-6-2024 |
| IPAH2225001 | 25-2-2022 | 3 Năm | 25-2-2025 | 1.000 | 9,50 | Cố định | 1-3-2022 |
| IPAH2124003 | 20-12-2021 | 3 Năm | 20-12-2024 | 1.000 | 9,50 | Cố định | 4-1-2022 |
| IPAH2124002 | 15-11-2021 | 3 Năm | 15-11-2024 | 1.000 | 9,50 | Cố định | 23-11-2021 |
| IPAH2124001 | 30-3-2021 | 3 Năm | 30-3-2024 | 300 | 10,50 | Cố định | 8-4-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| IPA12502 | 12-2-2026 | 608 | — | VNĐ | 13-2-2026 |
| IPAH2225001 | 26-12-2024 | 300 | 100 | VNĐ | 22-1-2025 |
| IPAH2124003 | 20-11-2024 | 200 | 110 | VNĐ | 21-11-2024 |
| IPAH2124003 | 4-10-2024 | 150 | 310 | VNĐ | 10-10-2024 |
| IPAH2225001 | 15-8-2024 | 600 | 400 | VNĐ | 19-8-2024 |
| IPAH2124002 | 15-8-2024 | 300 | 400 | VNĐ | 19-8-2024 |
| IPAH2124003 | 2-8-2024 | 140 | 460 | VNĐ | 6-8-2024 |
| IPAH2124003 | 27-6-2024 | 400 | 600 | VNĐ | 5-7-2024 |
| IPAH2124002 | 27-6-2024 | 300 | 700 | VNĐ | 5-7-2024 |
Xem thêm
Tóm tắt
CTCP Tập đoàn Đầu tư I.P.A (mã tổ chức phát hành IPA trên HNX) có 11 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 8.622 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 9,50% tới 10,50%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: IPA.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.