Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu SVAC: Công ty Cổ phần Tập đoàn Sovico

Tổng phát hành (tỉ đồng)
7.000
Số đợt
6
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
—
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
3.500

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
SVACH212400621-9-202136 Tháng21-9-20241.00010,50Cố định12-11-2021
SVACH212400510-9-202136 Tháng10-9-20241.00010,50Cố định12-11-2021
SVACH212400416-8-202136 Tháng16-8-20241.00010,50Cố định16-9-2021
SVACH212400326-7-202136 Tháng26-7-20241.00010,50Cố định10-10-2023
SVACH212400224-6-202136 Tháng24-6-20241.00010,50Cố định26-7-2021
SVACH212400122-3-202136 Tháng22-3-20242.00010,50Cố định5-4-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
SVG0720230716-6-2025300—VNĐ24-6-2025
SVG0720230516-6-2025100—VNĐ24-6-2025
SVG0720230616-6-202550—VNĐ24-6-2025
SVG0720230416-6-202550—VNĐ24-6-2025
SVG0720230325-4-2025200—VNĐ5-5-2025
SVG0720230125-4-2025100—VNĐ5-5-2025
SVG0620231225-4-2025100—VNĐ5-5-2025
SVG0720230225-4-2025100—VNĐ5-5-2025
SVG0620230722-4-2025100—VNĐ29-4-2025
SVG0620230822-4-202550—VNĐ29-4-2025
SVG0620230922-4-2025200—VNĐ29-4-2025
SVG0620231022-4-2025100—VNĐ29-4-2025
SVG0620231122-4-202550—VNĐ29-4-2025
SVG0620230410-2-2025150—VNĐ12-2-2025
SVG0520231210-2-2025100—VNĐ12-2-2025
SVG0620230610-2-2025100—VNĐ12-2-2025
SVG0620230210-2-2025300—VNĐ12-2-2025
SVG0620230310-2-202550—VNĐ12-2-2025
SVG0620230110-2-202550—VNĐ12-2-2025
SVG0520231110-2-202550—VNĐ12-2-2025
SVG0620230510-2-2025200—VNĐ12-2-2025
SVG052023025-2-2025100—VNĐ10-2-2025
SVG052023035-2-202550—VNĐ10-2-2025
SVG052023065-2-202550—VNĐ10-2-2025
SVG052023095-2-2025100—VNĐ10-2-2025
SVG052023075-2-2025100—VNĐ10-2-2025
SVG052023105-2-2025200—VNĐ10-2-2025
SVG052023055-2-2025100—VNĐ10-2-2025
SVG052023045-2-2025200—VNĐ10-2-2025
SVG052023085-2-2025100—VNĐ10-2-2025

Xem thêm

Tóm tắt

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sovico (mã tổ chức phát hành SVAC trên HNX) có 6 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 7.000 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 10,50% tới 10,50%/năm.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.