Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VBB: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín

Tổng phát hành (tỉ đồng)
6.342
Số đợt
14
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
6.342
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
2.856
Cổ phiếu
VBB

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VBB1260230-6-20267 Năm30-6-20334009,70Thả nổi1-7-2026
VBB1260125-6-20267 Năm25-6-20331.1009,70Thả nổi1-7-2026
VBB1250230-12-20257 Năm30-12-20321.5008,20Thả nổi6-1-2026
VBB1250130-12-20257 Năm30-12-20321.0007,40Kết hợp6-1-2026
VBBL233000128-12-20237 Năm28-12-20305007,75Thả nổi5-1-2024
VBBL222900218-2-20227 Năm18-2-20291008,23Thả nổi19-4-2022
VBBL22290019-2-20227 Năm9-2-20293008,23Thả nổi15-2-2022
VBBL212801028-12-20217 Năm28-12-2028908,03Thả nổi4-1-2022
VBBL212800620-12-20217 Năm20-12-20282008,03Thả nổi24-12-2021
VBBL212800526-11-20217 Năm26-11-20281418,03Thả nổi2-12-2021
VBBL212800411-11-20217 Năm11-11-20281008,03Thả nổi15-11-2021
VBBL212800329-10-20217 Năm29-10-20282258,03Thả nổi8-11-2021
VBBL212800229-9-20217 Năm29-9-20282557,80Cố định11-10-2021
VBBL212800130-6-20217 Năm30-6-20284317,40Thả nổi30-6-2022
VBBL2128001 Hết hiệu lực30-6-20217 Năm30-6-20284317,40Thả nổi12-7-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VBBL233000130-7-2025250—VNĐ1-8-2025
VBBL233000130-5-202550250VNĐ3-6-2025
VBBL233000114-5-2025200300VNĐ20-5-2025
VBBL212801019-2-2025100VNĐ25-2-2025
VBBL212800517-2-202524VNĐ25-2-2025
VBBL212800317-2-20253100VNĐ25-2-2025
VBBL212800513-2-2025265VNĐ19-2-2025
VBBL212800313-2-202517103VNĐ19-2-2025
VBBL212800213-2-20256125VNĐ19-2-2025
VBBL222900215-10-2024100—VNĐ18-10-2024
VBBL222900115-10-2024300—VNĐ18-10-2024
VBBL212800618-6-2024200—VNĐ20-6-2024
VBBL212800517-5-20241031VNĐ20-5-2024
VBBL212800317-5-20244120VNĐ20-5-2024
VBBL212800524-4-2024—41VNĐ2-5-2024
VBBL212800224-4-2024124131VNĐ2-5-2024
VBBL212800324-4-20240124VNĐ2-5-2024
VBBL212801028-12-20238010VNĐ29-12-2023
VBBL212800514-12-202310041VNĐ19-12-2023
VBBL212800430-11-2023100—VNĐ4-12-2023
VBBL212800316-11-2023100125VNĐ22-11-2023
VBBL212800130-6-2023431—VNĐ4-7-2023
VIETBANK.L.20.27.0034-5-2023100—VNĐ9-5-2023
VIETBANK.L.20.27.0037-4-2023300100VNĐ12-4-2023
VIETBANK.L.20.27.00128-10-2022343—VNĐ3-11-2022

Xem thêm

Tóm tắt

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thương Tín (mã tổ chức phát hành VBB trên HNX) có 14 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 6.342 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 7,40% tới 9,70%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: VBB.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.