Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VCI: CTCP CHỨNG KHOÁN BẢN VIỆT

Tổng phát hành (tỉ đồng)
1.782
Số đợt
10
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
—
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
1.361
Cổ phiếu
VCI

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VCIH222400125-7-20222 Năm25-7-20241208,00Cố định4-8-2022
VCIH212300912-11-20212 Năm12-11-20231008,00Cố định22-11-2021
VCIH212300811-11-20212 Năm11-11-2023968,00Cố định31-12-2021
VCIH212200715-10-20211 Năm15-10-20223008,00Cố định8-11-2021
VCIH212300617-9-20212 Năm17-9-2023468,00Cố định8-11-2021
VCIH212300513-8-20212 Năm13-8-2023508,50Cố định27-8-2021
VCIH212300418-6-20212 Năm18-6-20231107,50Cố định24-6-2021
VCIH212300324-5-20212 Năm24-5-20232108,50Cố định3-8-2021
VCIH212300218-5-20212 Năm18-5-20232509,00Cố định6-7-2021
VCIH212300110-5-20212 Năm10-5-20235008,00Thả nổi13-5-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VCIH212300231-3-20232122VNĐ18-7-2023
VCIH212300619-12-202241—VNĐ22-12-2022
VCIH212300115-12-2022300200VNĐ22-12-2022
VCIH212300324-11-20224971VNĐ2-12-2022
VCIH212300914-11-2022100—VNĐ21-11-2022
VCIH212300811-11-202260—VNĐ21-11-2022
VCIH212300211-11-202220842VNĐ21-11-2022
VCIH212300811-11-20222560VNĐ21-11-2022
VCIH212300515-8-202250—VNĐ18-8-2022
VB2020600.03.03122-3-202244133VNĐ14-4-2022
VCIH212300324-2-20222120VNĐ4-3-2022
VCIH212300811-2-20221085VNĐ17-2-2022
VB2020800.01.00224-1-20223178VNĐ14-4-2022
VB2020600.03.03117-12-2021109178VNĐ17-1-2022
VCIH212300617-12-2021541VNĐ21-12-2021
VB2020800.01.00124-11-20213834VNĐ17-1-2022
VCIH212300324-11-202188122VNĐ29-11-2021
VB2020800.01.00222-10-20211181VNĐ17-1-2022
VB2020500.02.00120-9-2021554VNĐ17-1-2022
VB2020800.01.00225-5-202183182VNĐ17-1-2022
VB2020600.03.03124-5-202162287VNĐ17-1-2022
VB2020800.01.0017-5-2021572VNĐ17-1-2022
VB2020500.02.00123-2-2021259VNĐ17-1-2022

Xem thêm

Tóm tắt

CTCP CHỨNG KHOÁN BẢN VIỆT (mã tổ chức phát hành VCI trên HNX) có 10 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 1.782 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 7,50% tới 9,00%/năm.

Cổ phiếu của doanh nghiệp: VCI.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.