Cập nhật4-10-2026

Trái phiếu VPFC: CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH NGÂN HÀNG VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG SMBC

Tổng phát hành (tỉ đồng)
6.400
Số đợt
21
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
—
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
1.000

Các đợt phát hành trong nước

Mã trái phiếuNgày phát hànhKỳ hạnĐáo hạnGiá trị (tỉ đồng)Lãi suất (%/năm)Loại lãi suấtNgày công bố
VPFCH222400822-8-202224 Tháng22-8-20241007,50Thả nổi30-8-2022
VPFCH222400714-6-202224 Tháng14-6-20243006,80Kết hợp15-6-2022
VPFCH222400610-6-202224 Tháng10-6-20243006,80Kết hợp14-6-2022
VPFCH22240057-6-202224 Tháng7-6-20244006,80Kết hợp8-6-2022
VPFCH222400427-5-202224 Tháng27-5-20245006,80Kết hợp30-5-2022
VPFCH222400329-4-202224 Tháng29-4-20243007,00Kết hợp5-5-2022
VPFCH222400228-4-202224 Tháng28-4-20242006,80Kết hợp5-5-2022
VPFCH222400125-4-202224 Tháng25-4-20243006,80Kết hợp29-4-2022
VPFCH212301328-7-202124 Tháng28-7-20235007,50Cố định30-7-2021
VPFCH212301221-7-202124 Tháng21-7-20235007,50Cố định30-7-2021
VPFCH212301114-7-202124 Tháng14-7-20232007,24Cố định15-7-2021
VPFCH212301013-7-202124 Tháng13-7-20232007,50Cố định15-7-2021
VPFCH212300916-6-202124 Tháng16-6-20235007,50Cố định17-6-2021
VPFCH212300815-6-202124 Tháng15-6-20231007,50Cố định17-6-2021
VPFCH21230079-6-202124 Tháng9-6-20232007,50Cố định10-6-2021
VPFCH21230068-6-202124 Tháng8-6-20233007,50Cố định10-6-2021
VPFCH21230052-6-202124 Tháng2-6-20235007,50Cố định10-6-2021
VPFCH212300426-5-202124 Tháng26-5-20235007,24Cố định27-5-2021
VPFCH212300325-5-202124 Tháng25-5-20231007,50Cố định27-5-2021
VPFCH212300219-5-202124 Tháng19-5-20232007,50Cố định24-5-2021
VPFCH212300118-5-202124 Tháng18-5-20232007,50Cố định24-5-2021

Mua lại trước hạn

tỉ đồng với VNĐ
Mã trái phiếuNgày mua lạiGiá trị mua lạiCòn lại sau mua lạiTiền tệNgày công bố
VPFCH222400728-4-2023300—VNĐ28-4-2023
VPFCH222400528-4-2023400—VNĐ28-4-2023
VPFCH222400628-4-2023300—VNĐ28-4-2023

Xem thêm

Tóm tắt

CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH NGÂN HÀNG VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG SMBC (mã tổ chức phát hành VPFC trên HNX) có 21 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 6.400 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 6,80% tới 7,50%/năm.

Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.