Trái phiếu VPI: CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú (tên cũ: CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest)
Tổng phát hành (tỉ đồng)
2.928
Số đợt
13
Chưa đáo hạn (giá trị ban đầu, tỉ đồng)
1.415
Đã mua lại trước hạn (tỉ đồng)
285
Cổ phiếu
VPI
Các đợt phát hành trong nước
| Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Đáo hạn | Giá trị (tỉ đồng) | Lãi suất (%/năm) | Loại lãi suất | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VPI12603 | 2-6-2026 | 36 Tháng | 2-6-2029 | 150 | 11,50 | Kết hợp | 9-6-2026 |
| VPI12602 | 7-5-2026 | 36 Tháng | 7-5-2029 | 180 | 11,50 | Cố định | 13-5-2026 |
| VPI12601 | 23-4-2026 | 36 Tháng | 23-4-2029 | 150 | 11,50 | Kết hợp | 5-5-2026 |
| VPI12504 | 26-12-2025 | 36 Tháng | 26-12-2028 | 150 | 11,00 | Cố định | 30-12-2025 |
| VPI12503 | 31-10-2025 | 36 Tháng | 31-10-2028 | 135 | 10,00 | Cố định | 10-11-2025 |
| VPI12502 | 15-8-2025 | 36 Tháng | 15-8-2028 | 250 | 10,00 | Cố định | 25-8-2025 |
| VPI12501 | 9-5-2025 | 3 Năm | 9-5-2028 | 150 | 10,50 | Kết hợp | 16-5-2025 |
| VPIH2427002 | 30-12-2024 | 36 Tháng | 30-12-2027 | 250 | 11,00 | Kết hợp | 9-1-2025 |
| VPIH2426001 | 27-6-2024 | 24 Tháng | 27-6-2026 | 150 | 11,00 | Kết hợp | 3-7-2024 |
| VPIB2225001 | 28-4-2022 | 36 Tháng | 28-4-2025 | 243 | 10,50 | Cố định | 27-5-2022 |
| VPIH2124003 | 1-11-2021 | 3 Năm | 1-11-2024 | 690 | 5,00 | Cố định | 4-11-2021 |
| VPIB2124002 | 15-4-2021 | 36 Tháng | 15-4-2024 | 200 | 10,30 | Cố định | 23-4-2021 |
| VPIB2124001 | 1-4-2021 | 36 Tháng | 1-4-2024 | 230 | 10,30 | Cố định | 8-4-2021 |
Mua lại trước hạn
tỉ đồng với VNĐ| Mã trái phiếu | Ngày mua lại | Giá trị mua lại | Còn lại sau mua lại | Tiền tệ | Ngày công bố |
|---|---|---|---|---|---|
| VPIB2225001 | 2-5-2024 | 2 | 241 | VNĐ | 4-5-2024 |
| VPIB2124002 | 17-4-2023 | 21 | 179 | VNĐ | 21-4-2023 |
| VPIB2124001 | 3-4-2023 | 5 | 225 | VNĐ | 11-4-2023 |
| VPI_BOND_2020_01 | 12-4-2022 | 156 | 24 | VNĐ | 18-4-2022 |
| VPIH2022001 | 20-9-2021 | 100 | — | VNĐ | 5-11-2021 |
Xem thêm
Tóm tắt
CTCP Phát triển Bất động sản Văn Phú (tên cũ: CTCP Đầu tư Văn Phú - Invest) (mã tổ chức phát hành VPI trên HNX) có 13 đợt trái phiếu phát hành trong nước đang hiệu lực, tổng 2.928 tỉ đồng theo mệnh giá, lãi suất từ 5,00% tới 11,50%/năm.
Cổ phiếu của doanh nghiệp: VPI.
Nguồn: chuyên trang trái phiếu doanh nghiệp HNX. Giá trị chưa đáo hạn là giá trị phát hành ban đầu của các đợt chưa tới ngày đáo hạn, chưa trừ phần đã mua lại trước hạn.