Giá vàng ngày 1-4-2016
SJC bán ra
33,33
So phiên trước
▼ −0,01 (▼ −0,03%)
Thế giới (USD/ounce)
1.213,60
Thế giới quy đổi
—
SJC đắt hơn
—
USD Vietcombank
—
Bảng giá vàng SJC ngày 1-4-2016
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 33,08 | 33,33 | 0,25 | ▼ −0,01 (▼ −0,03%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 32,91 | 33,21 | 0,30 | ▲ +0,01 (▲ +0,03%) |
| Nữ trang 99,99% | 32,51 | 33,21 | 0,70 | ▲ +0,01 (▲ +0,03%) |
| Nữ trang 99% | 32,18 | 32,88 | 0,70 | ▲ +0,01 (▲ +0,03%) |
| Nữ trang 68% | 21,34 | 22,73 | 1,40 | ▲ +0,01 (▲ +0,03%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 12,60 | 14,00 | 1,40 | ▲ +0,00 (▲ +0,03%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:03 | 33,09 | 33,34 |
| 01:20 | 33,08 | 33,33 |
| 02:16 | 33,07 | 33,32 |
| 02:16 | 33,06 | 33,31 |
| 02:18 | 33,04 | 33,29 |
| 02:43 | 33,05 | 33,30 |
| 02:43 | 33,05 | 33,30 |
| 03:45 | 33,06 | 33,31 |
| 03:54 | 33,05 | 33,30 |
| 06:35 | 33,08 | 33,33 |
| 06:41 | 33,09 | 33,34 |
| 06:57 | 33,08 | 33,33 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-4-2016, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 33,08 triệu, bán ra 33,33 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-3-2016.