Giá vàng ngày 25-11-2020
SJC bán ra
54,80
So phiên trước
▼ −1,35 (▼ −2,40%)
Thế giới (USD/ounce)
1.810,20
Thế giới quy đổi
50,74
SJC đắt hơn
4,06
USD Vietcombank
23.250
Bảng giá vàng SJC ngày 25-11-2020
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 54,25 | 54,80 | 0,55 | ▼ −1,35 (▼ −2,40%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,00 | 53,60 | 0,60 | ▼ −0,25 (▼ −0,46%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,60 | 53,30 | 0,70 | ▼ −0,25 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 99% | 51,77 | 52,77 | 1,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,47%) |
| Nữ trang 68% | 34,40 | 36,40 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,38 | 22,38 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,47%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 02:20 | 54,70 | 55,15 |
| 02:51 | 54,65 | 55,10 |
| 02:57 | 54,60 | 55,05 |
| 03:19 | 54,55 | 55,00 |
| 03:27 | 54,45 | 54,95 |
| 03:41 | 54,40 | 54,90 |
| 04:00 | 54,35 | 54,85 |
| 04:28 | 54,30 | 54,80 |
| 04:30 | 54,25 | 54,75 |
| 04:32 | 54,20 | 54,70 |
| 04:34 | 54,20 | 54,70 |
| 06:29 | 54,15 | 54,65 |
| 07:13 | 54,05 | 54,55 |
| 07:25 | 54,00 | 54,50 |
| 07:29 | 53,95 | 54,50 |
| 07:46 | 54,00 | 54,55 |
| 07:48 | 54,05 | 54,60 |
| 07:53 | 54,10 | 54,65 |
| 08:17 | 54,15 | 54,70 |
| 08:23 | 54,20 | 54,75 |
| 08:39 | 54,25 | 54,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-11-2020, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 54,25 triệu, bán ra 54,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 23-11-2020. Vàng thế giới 1.810,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-11-2020), quy đổi 50,74 triệu đồng/lượng.