Giá vàng ngày 4-1-2021
SJC bán ra
56,80
So phiên trước
▲ +0,65 (▲ +1,16%)
Thế giới (USD/ounce)
1.943,20
Thế giới quy đổi
54,33
SJC đắt hơn
2,47
USD Vietcombank
23.190
Bảng giá vàng SJC ngày 4-1-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 56,25 | 56,80 | 0,55 | ▲ +0,65 (▲ +1,16%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,50 | 56,05 | 0,55 | ▲ +0,60 (▲ +1,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,15 | 55,85 | 0,70 | ▲ +0,60 (▲ +1,09%) |
| Nữ trang 99% | 54,30 | 55,30 | 1,00 | ▲ +0,59 (▲ +1,09%) |
| Nữ trang 68% | 36,13 | 38,13 | 2,00 | ▲ +0,41 (▲ +1,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,44 | 23,44 | 2,00 | ▲ +0,25 (▲ +1,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:37 | 55,80 | 56,35 |
| 01:57 | 55,85 | 56,40 |
| 02:46 | 55,90 | 56,45 |
| 02:56 | 55,95 | 56,50 |
| 03:18 | 56,00 | 56,55 |
| 03:31 | 56,05 | 56,60 |
| 07:31 | 56,10 | 56,65 |
| 08:16 | 56,15 | 56,70 |
| 08:25 | 56,20 | 56,75 |
| 08:31 | 56,25 | 56,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-1-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 56,25 triệu, bán ra 56,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 2-1-2021. Vàng thế giới 1.943,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-1-2021), quy đổi 54,33 triệu đồng/lượng.