Giá vàng ngày 1-2-2021
SJC bán ra
57,10
So phiên trước
▲ +0,35 (▲ +0,62%)
Thế giới (USD/ounce)
1.862,95
Thế giới quy đổi
51,95
SJC đắt hơn
5,15
USD Vietcombank
23.130
Bảng giá vàng SJC ngày 1-2-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 56,60 | 57,10 | 0,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,62%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,60 | 55,10 | 0,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,36%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,20 | 54,90 | 0,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 99% | 53,36 | 54,36 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,37%) |
| Nữ trang 68% | 35,49 | 37,49 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,05 | 23,05 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,37%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:39 | 56,30 | 56,80 |
| 02:35 | 56,35 | 56,85 |
| 02:58 | 56,40 | 56,90 |
| 02:58 | 56,40 | 56,90 |
| 03:38 | 56,45 | 56,95 |
| 06:45 | 56,55 | 57,05 |
| 08:15 | 56,60 | 57,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-2-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 56,60 triệu, bán ra 57,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-1-2021. Vàng thế giới 1.862,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-2-2021), quy đổi 51,95 triệu đồng/lượng.