Giá vàng ngày 18-2-2021
SJC bán ra
56,50
So phiên trước
▼ −0,40 (▼ −0,70%)
Thế giới (USD/ounce)
1.773,15
Thế giới quy đổi
49,36
SJC đắt hơn
7,14
USD Vietcombank
23.090
Bảng giá vàng SJC ngày 18-2-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 56,05 | 56,50 | 0,45 | ▼ −0,40 (▼ −0,70%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,35 | 54,90 | 0,55 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,00 | 54,70 | 0,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Nữ trang 99% | 53,16 | 54,16 | 1,00 | ▼ −0,05 (▼ −0,09%) |
| Nữ trang 68% | 35,35 | 37,35 | 2,00 | ▼ −0,03 (▼ −0,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,96 | 22,96 | 2,00 | ▼ −0,02 (▼ −0,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:20 | 56,35 | 56,85 |
| 02:06 | 56,30 | 56,80 |
| 03:58 | 56,25 | 56,75 |
| 06:53 | 56,20 | 56,65 |
| 06:59 | 56,20 | 56,65 |
| 07:49 | 56,10 | 56,55 |
| 07:55 | 56,05 | 56,50 |
| 08:08 | 55,95 | 56,40 |
| 08:58 | 56,00 | 56,45 |
| 08:59 | 56,05 | 56,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-2-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 56,05 triệu, bán ra 56,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-2-2021. Vàng thế giới 1.773,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-2-2021), quy đổi 49,36 triệu đồng/lượng.