Giá vàng ngày 18-3-2021
SJC bán ra
55,50
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
1.725,90
Thế giới quy đổi
48,19
SJC đắt hơn
7,31
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 18-3-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,10 | 55,50 | 0,40 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 51,40 | 52,00 | 0,60 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 51,00 | 51,70 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 50,19 | 51,19 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 33,31 | 35,31 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 19,71 | 21,71 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 55,40 | 55,80 |
| 02:06 | 55,37 | 55,77 |
| 02:31 | 55,35 | 55,75 |
| 02:43 | 55,32 | 55,72 |
| 03:27 | 55,30 | 55,70 |
| 04:01 | 55,27 | 55,67 |
| 04:19 | 55,25 | 55,65 |
| 07:21 | 55,20 | 55,60 |
| 07:30 | 55,15 | 55,55 |
| 08:43 | 55,10 | 55,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-3-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,10 triệu, bán ra 55,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-3-2021. Vàng thế giới 1.725,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-3-2021), quy đổi 48,19 triệu đồng/lượng.