Giá vàng ngày 30-3-2021
SJC bán ra
54,85
So phiên trước
▼ −0,42 (▼ −0,76%)
Thế giới (USD/ounce)
1.683,95
Thế giới quy đổi
47,02
SJC đắt hơn
7,83
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 30-3-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 54,45 | 54,85 | 0,40 | ▼ −0,42 (▼ −0,76%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 50,10 | 50,70 | 0,60 | ▼ −0,62 (▼ −1,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 49,70 | 50,40 | 0,70 | ▼ −0,62 (▼ −1,22%) |
| Nữ trang 99% | 48,90 | 49,90 | 1,00 | ▼ −0,61 (▼ −1,22%) |
| Nữ trang 68% | 32,42 | 34,42 | 2,00 | ▼ −0,42 (▼ −1,21%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 19,17 | 21,17 | 2,00 | ▼ −0,26 (▼ −1,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 54,65 | 55,05 |
| 01:30 | 54,60 | 55,00 |
| 01:38 | 54,55 | 54,95 |
| 02:39 | 54,50 | 54,90 |
| 06:30 | 54,45 | 54,85 |
| 07:42 | 54,40 | 54,80 |
| 07:46 | 54,35 | 54,75 |
| 08:33 | 54,40 | 54,80 |
| 08:47 | 54,43 | 54,83 |
| 09:08 | 54,45 | 54,85 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 30-3-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 54,45 triệu, bán ra 54,85 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 26-3-2021. Vàng thế giới 1.683,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 30-3-2021), quy đổi 47,02 triệu đồng/lượng.