Giá vàng ngày 6-4-2021
SJC bán ra
55,25
So phiên trước
▲ +0,15 (▲ +0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
1.744,65
Thế giới quy đổi
48,76
SJC đắt hơn
6,49
USD Vietcombank
23.180
Bảng giá vàng SJC ngày 6-4-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 54,85 | 55,25 | 0,40 | ▲ +0,15 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 50,40 | 51,00 | 0,60 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 50,00 | 50,70 | 0,70 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99% | 49,20 | 50,20 | 1,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 68% | 32,63 | 34,63 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 19,29 | 21,29 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 54,80 | 55,20 |
| 01:48 | 54,83 | 55,23 |
| 02:40 | 54,85 | 55,25 |
| 06:37 | 54,87 | 55,27 |
| 06:58 | 54,85 | 55,25 |
| 07:14 | 54,82 | 55,22 |
| 07:15 | 54,82 | 55,22 |
| 08:22 | 54,85 | 55,25 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-4-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 54,85 triệu, bán ra 55,25 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-4-2021. Vàng thế giới 1.744,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-4-2021), quy đổi 48,76 triệu đồng/lượng.