Giá vàng ngày 11-5-2021
SJC bán ra
56,23
So phiên trước
▼ −0,07 (▼ −0,12%)
Thế giới (USD/ounce)
1.829,10
Thế giới quy đổi
51,07
SJC đắt hơn
5,16
USD Vietcombank
23.160
Bảng giá vàng SJC ngày 11-5-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 55,88 | 56,23 | 0,35 | ▼ −0,07 (▼ −0,12%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,25 | 52,85 | 0,60 | ▼ −0,10 (▼ −0,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 51,85 | 52,55 | 0,70 | ▼ −0,10 (▼ −0,19%) |
| Nữ trang 99% | 51,03 | 52,03 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,19%) |
| Nữ trang 68% | 33,89 | 35,89 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,19%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,07 | 22,07 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,19%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 55,95 | 56,30 |
| 01:51 | 56,02 | 56,37 |
| 02:00 | 55,98 | 56,33 |
| 03:12 | 56,00 | 56,35 |
| 03:44 | 55,98 | 56,33 |
| 06:52 | 55,95 | 56,30 |
| 07:15 | 55,92 | 56,27 |
| 08:32 | 55,88 | 56,23 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-5-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 55,88 triệu, bán ra 56,23 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-5-2021. Vàng thế giới 1.829,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-5-2021), quy đổi 51,07 triệu đồng/lượng.