Giá vàng ngày 4-6-2021
SJC bán ra
57,25
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,17%)
Thế giới (USD/ounce)
1.890,60
Thế giới quy đổi
52,77
SJC đắt hơn
4,48
USD Vietcombank
23.150
Bảng giá vàng SJC ngày 4-6-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 56,60 | 57,25 | 0,65 | ▼ −0,10 (▼ −0,17%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,85 | 53,45 | 0,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,74%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,45 | 53,15 | 0,70 | ▼ −0,40 (▼ −0,75%) |
| Nữ trang 99% | 51,62 | 52,62 | 1,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,75%) |
| Nữ trang 68% | 34,30 | 36,30 | 2,00 | ▼ −0,27 (▼ −0,74%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,32 | 22,32 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,74%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 56,35 | 57,00 |
| 01:37 | 56,45 | 57,10 |
| 01:58 | 56,35 | 57,00 |
| 02:48 | 56,45 | 57,10 |
| 03:13 | 56,50 | 57,15 |
| 06:28 | 56,55 | 57,20 |
| 07:33 | 56,60 | 57,25 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 4-6-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 56,60 triệu, bán ra 57,25 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 3-6-2021. Vàng thế giới 1.890,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-6-2021), quy đổi 52,77 triệu đồng/lượng.