Giá vàng ngày 1-11-2021
SJC bán ra
58,30
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
1.793,80
Thế giới quy đổi
49,42
SJC đắt hơn
8,88
USD Vietcombank
22.850
Bảng giá vàng SJC ngày 1-11-2021
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 57,60 | 58,30 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 51,45 | 52,15 | 0,70 | ▲ +0,05 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 99,99% | 51,05 | 51,85 | 0,80 | ▲ +0,05 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 99% | 50,14 | 51,34 | 1,20 | ▲ +0,05 (▲ +0,10%) |
| Nữ trang 68% | 33,41 | 35,41 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,10%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 19,77 | 21,77 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,10%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 57,75 | 58,45 |
| 01:27 | 57,75 | 58,45 |
| 01:40 | 57,75 | 58,45 |
| 06:58 | 57,70 | 58,40 |
| 07:17 | 57,65 | 58,35 |
| 07:40 | 57,60 | 58,30 |
| 08:19 | 57,55 | 58,25 |
| 08:47 | 57,60 | 58,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-11-2021, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 57,60 triệu, bán ra 58,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-10-2021. Vàng thế giới 1.793,80 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-11-2021), quy đổi 49,42 triệu đồng/lượng.