Giá vàng ngày 3-1-2022
SJC bán ra
61,60
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,08%)
Thế giới (USD/ounce)
1.820,10
Thế giới quy đổi
50,30
SJC đắt hơn
11,30
USD Vietcombank
22.920
Bảng giá vàng SJC ngày 3-1-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 60,85 | 61,60 | 0,75 | ▼ −0,05 (▼ −0,08%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,40 | 53,10 | 0,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,10 | 52,80 | 0,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 99% | 51,18 | 52,28 | 1,10 | ▲ +0,15 (▲ +0,28%) |
| Nữ trang 68% | 34,06 | 36,06 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,17 | 22,17 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 61,05 | 61,80 |
| 02:08 | 61,00 | 61,75 |
| 03:46 | 60,95 | 61,70 |
| 06:43 | 60,90 | 61,65 |
| 07:02 | 60,85 | 61,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-1-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 60,85 triệu, bán ra 61,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-12-2021. Vàng thế giới 1.820,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-12-2021), quy đổi 50,30 triệu đồng/lượng.