Giá vàng ngày 20-1-2022
SJC bán ra
61,70
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,08%)
Thế giới (USD/ounce)
1.845,35
Thế giới quy đổi
50,68
SJC đắt hơn
11,02
USD Vietcombank
22.780
Bảng giá vàng SJC ngày 20-1-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 61,10 | 61,70 | 0,60 | ▼ −0,05 (▼ −0,08%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,80 | 53,50 | 0,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,50 | 53,20 | 0,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,57%) |
| Nữ trang 99% | 51,57 | 52,67 | 1,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,57%) |
| Nữ trang 68% | 34,33 | 36,33 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,34 | 22,34 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:32 | 61,30 | 61,90 |
| 02:13 | 61,25 | 61,85 |
| 02:20 | 61,20 | 61,80 |
| 03:16 | 61,15 | 61,75 |
| 03:18 | 61,15 | 61,75 |
| 03:19 | 61,15 | 61,75 |
| 09:03 | 61,10 | 61,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-1-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 61,10 triệu, bán ra 61,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 19-1-2022. Vàng thế giới 1.845,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-1-2022), quy đổi 50,68 triệu đồng/lượng.