Giá vàng ngày 25-1-2022
SJC bán ra
62,55
So phiên trước
▲ +0,45 (▲ +0,72%)
Thế giới (USD/ounce)
1.847,30
Thế giới quy đổi
50,74
SJC đắt hơn
11,81
USD Vietcombank
22.780
Bảng giá vàng SJC ngày 25-1-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 61,90 | 62,55 | 0,65 | ▲ +0,45 (▲ +0,72%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,55 | 54,35 | 0,80 | ▲ +0,30 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,35 | 54,05 | 0,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99% | 52,41 | 53,52 | 1,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 68% | 34,91 | 36,91 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,69 | 22,69 | 2,00 | ▲ +0,12 (▲ +0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:29 | 61,75 | 62,40 |
| 01:58 | 61,70 | 62,35 |
| 02:06 | 61,65 | 62,30 |
| 02:52 | 61,60 | 62,25 |
| 03:00 | 61,65 | 62,30 |
| 03:01 | 61,70 | 62,35 |
| 03:16 | 61,80 | 62,45 |
| 03:49 | 61,90 | 62,55 |
| 04:07 | 62,00 | 62,65 |
| 04:08 | 62,00 | 62,65 |
| 04:16 | 62,05 | 62,70 |
| 06:26 | 61,95 | 62,60 |
| 07:07 | 61,85 | 62,50 |
| 07:53 | 61,90 | 62,55 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-1-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 61,90 triệu, bán ra 62,55 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 24-1-2022. Vàng thế giới 1.847,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-1-2022), quy đổi 50,74 triệu đồng/lượng.