Giá vàng ngày 5-3-2022
SJC bán ra
69,00
So phiên trước
▲ +1,30 (▲ +1,92%)
Thế giới (USD/ounce)
1.945,30
Thế giới quy đổi
53,90
SJC đắt hơn
15,10
USD Vietcombank
22.980
Bảng giá vàng SJC ngày 5-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 67,75 | 69,00 | 1,25 | ▲ +1,30 (▲ +1,92%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,35 | 56,25 | 0,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,90%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,05 | 55,95 | 0,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,90%) |
| Nữ trang 99% | 54,30 | 55,40 | 1,10 | ▲ +0,49 (▲ +0,90%) |
| Nữ trang 68% | 36,20 | 38,20 | 2,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,90%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,48 | 23,48 | 2,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:34 | 67,25 | 68,40 |
| 01:47 | 67,25 | 68,35 |
| 02:04 | 67,20 | 68,30 |
| 02:20 | 67,15 | 68,25 |
| 03:04 | 67,25 | 68,35 |
| 03:17 | 67,35 | 68,45 |
| 03:36 | 67,40 | 68,50 |
| 03:46 | 67,55 | 68,65 |
| 03:54 | 67,60 | 68,70 |
| 04:04 | 67,70 | 68,80 |
| 06:39 | 67,75 | 68,90 |
| 06:41 | 67,75 | 69,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 67,75 triệu, bán ra 69,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 4-3-2022. Vàng thế giới 1.945,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 4-3-2022), quy đổi 53,90 triệu đồng/lượng.