Giá vàng ngày 25-5-2022
SJC bán ra
69,10
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −1,14%)
Thế giới (USD/ounce)
1.847,20
Thế giới quy đổi
52,00
SJC đắt hơn
17,10
USD Vietcombank
23.350
Bảng giá vàng SJC ngày 25-5-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 68,10 | 69,10 | 1,00 | ▼ −0,80 (▼ −1,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,20 | 55,20 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,00 | 54,80 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 52,96 | 54,26 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 35,42 | 37,42 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,00 | 23,00 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 69,00 | 69,90 |
| 02:55 | 68,90 | 69,80 |
| 03:18 | 68,85 | 69,75 |
| 04:23 | 68,80 | 69,70 |
| 06:39 | 68,70 | 69,60 |
| 07:11 | 68,60 | 69,50 |
| 07:27 | 68,50 | 69,40 |
| 07:50 | 68,30 | 69,30 |
| 07:55 | 68,00 | 69,00 |
| 09:15 | 68,10 | 69,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-5-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 68,10 triệu, bán ra 69,10 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 24-5-2022. Vàng thế giới 1.847,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 25-5-2022), quy đổi 52,00 triệu đồng/lượng.