Giá vàng ngày 1-8-2022
SJC bán ra
67,60
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,75%)
Thế giới (USD/ounce)
1.772,40
Thế giới quy đổi
50,20
SJC đắt hơn
17,40
USD Vietcombank
23.490
Bảng giá vàng SJC ngày 1-8-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,60 | 1,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,75%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,50 | 53,40 | 0,90 | ▲ +0,20 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,40 | 53,00 | 0,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 99% | 51,17 | 52,48 | 1,30 | ▲ +0,20 (▲ +0,38%) |
| Nữ trang 68% | 34,19 | 36,19 | 2,00 | ▲ +0,14 (▲ +0,38%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,25 | 22,25 | 2,00 | ▲ +0,08 (▲ +0,37%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 66,30 | 67,30 |
| 01:34 | 66,40 | 67,40 |
| 02:09 | 66,50 | 67,50 |
| 02:40 | 66,60 | 67,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-8-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-7-2022. Vàng thế giới 1.772,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-8-2022), quy đổi 50,20 triệu đồng/lượng.