Giá vàng ngày 6-10-2022
SJC bán ra
65,70
So phiên trước
▼ −0,70 (▼ −1,05%)
Thế giới (USD/ounce)
1.714,20
Thế giới quy đổi
49,63
SJC đắt hơn
16,07
USD Vietcombank
24.015
Bảng giá vàng SJC ngày 6-10-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 64,70 | 65,70 | 1,00 | ▼ −0,70 (▼ −1,05%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 52,25 | 53,25 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,05 | 52,85 | 0,80 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 99% | 51,03 | 52,33 | 1,30 | ▼ −0,15 (▼ −0,28%) |
| Nữ trang 68% | 34,09 | 36,09 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,28%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,19 | 22,19 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,28%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:32 | 65,30 | 66,30 |
| 02:36 | 65,20 | 66,20 |
| 03:03 | 65,10 | 66,10 |
| 03:38 | 65,00 | 66,00 |
| 03:40 | 64,90 | 65,90 |
| 03:42 | 64,80 | 65,80 |
| 03:44 | 64,90 | 65,90 |
| 03:53 | 64,80 | 65,80 |
| 06:45 | 64,90 | 65,90 |
| 08:17 | 64,80 | 65,80 |
| 08:31 | 64,70 | 65,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-10-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 64,70 triệu, bán ra 65,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-10-2022. Vàng thế giới 1.714,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-10-2022), quy đổi 49,63 triệu đồng/lượng.