Giá vàng ngày 6-1-2023
SJC bán ra
67,10
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,60%)
Thế giới (USD/ounce)
1.852,20
Thế giới quy đổi
52,77
SJC đắt hơn
14,33
USD Vietcombank
23.630
Bảng giá vàng SJC ngày 6-1-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,30 | 67,10 | 0,80 | ▲ +0,40 (▲ +0,60%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,30 | 54,30 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,20 | 53,90 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 52,07 | 53,37 | 1,30 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 34,81 | 36,81 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,63 | 22,63 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 04:17 | 66,20 | 67,00 |
| 08:19 | 66,30 | 67,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-1-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,30 triệu, bán ra 67,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-12-2022. Vàng thế giới 1.852,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-1-2023), quy đổi 52,77 triệu đồng/lượng.