Giá vàng ngày 11-2-2023
SJC bán ra
67,40
So phiên trước
▲ +0,10 (▲ +0,15%)
Thế giới (USD/ounce)
1.859,70
Thế giới quy đổi
53,24
SJC đắt hơn
14,16
USD Vietcombank
23.745
Bảng giá vàng SJC ngày 11-2-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,60 | 67,40 | 0,80 | ▲ +0,10 (▲ +0,15%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,90 | 54,80 | 0,90 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99,99% | 53,60 | 54,40 | 0,80 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 99% | 52,56 | 53,86 | 1,30 | ▲ +0,05 (▲ +0,09%) |
| Nữ trang 68% | 35,15 | 37,15 | 2,00 | ▲ +0,03 (▲ +0,09%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,84 | 22,84 | 2,00 | ▲ +0,02 (▲ +0,09%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:27 | 66,55 | 67,35 |
| 03:10 | 66,60 | 67,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-2-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,60 triệu, bán ra 67,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-2-2023. Vàng thế giới 1.859,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-2-2023), quy đổi 53,24 triệu đồng/lượng.