Giá vàng ngày 1-3-2023
SJC bán ra
66,95
So phiên trước
▲ +0,15 (▲ +0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.841,25
Thế giới quy đổi
53,10
SJC đắt hơn
13,85
USD Vietcombank
23.920
Bảng giá vàng SJC ngày 1-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,25 | 66,95 | 0,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,15 | 54,05 | 0,90 | ▲ +0,10 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,85 | 53,65 | 0,80 | ▲ +0,10 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 99% | 51,82 | 53,12 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 68% | 34,64 | 36,64 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,19%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,52 | 22,52 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:33 | 66,25 | 66,95 |
| 02:34 | 66,20 | 66,90 |
| 06:48 | 66,25 | 66,95 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,25 triệu, bán ra 66,95 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 28-2-2023. Vàng thế giới 1.841,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-3-2023), quy đổi 53,10 triệu đồng/lượng.