Giá vàng ngày 3-3-2023
SJC bán ra
66,80
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.841,15
Thế giới quy đổi
53,03
SJC đắt hơn
13,77
USD Vietcombank
23.890
Bảng giá vàng SJC ngày 3-3-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,10 | 66,80 | 0,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 53,25 | 54,15 | 0,90 | ▲ +0,10 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 52,95 | 53,75 | 0,80 | ▲ +0,10 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 99% | 51,92 | 53,22 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 68% | 34,70 | 36,70 | 2,00 | ▲ +0,07 (▲ +0,19%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 20,57 | 22,57 | 2,00 | ▲ +0,04 (▲ +0,19%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:30 | 66,25 | 66,95 |
| 02:14 | 66,20 | 66,90 |
| 06:57 | 66,15 | 66,85 |
| 08:11 | 66,10 | 66,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-3-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,10 triệu, bán ra 66,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 2-3-2023. Vàng thế giới 1.841,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-3-2023), quy đổi 53,03 triệu đồng/lượng.