Giá vàng ngày 6-5-2023
SJC bán ra
67,05
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
2.000,95
Thế giới quy đổi
56,98
SJC đắt hơn
10,07
USD Vietcombank
23.620
Bảng giá vàng SJC ngày 6-5-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,35 | 67,05 | 0,70 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,15 | 57,20 | 1,05 | ▼ −0,25 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,00 | 56,80 | 0,80 | ▼ −0,25 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 99% | 54,94 | 56,24 | 1,30 | ▼ −0,25 (▼ −0,44%) |
| Nữ trang 68% | 36,78 | 38,78 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,44%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,84 | 23,84 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:25 | 66,40 | 67,10 |
| 02:59 | 66,35 | 67,05 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-5-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,35 triệu, bán ra 67,05 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-5-2023. Vàng thế giới 2.000,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-5-2023), quy đổi 56,98 triệu đồng/lượng.