Giá vàng ngày 3-6-2023
SJC bán ra
67,05
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,22%)
Thế giới (USD/ounce)
1.963,25
Thế giới quy đổi
55,98
SJC đắt hơn
11,07
USD Vietcombank
23.650
Bảng giá vàng SJC ngày 3-6-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,35 | 67,05 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,55 | 56,50 | 0,95 | ▼ −0,15 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,40 | 56,10 | 0,70 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99% | 54,34 | 55,55 | 1,20 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 68% | 36,30 | 38,30 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,55 | 23,55 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,27%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:29 | 66,30 | 67,00 |
| 02:42 | 66,35 | 67,05 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-6-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,35 triệu, bán ra 67,05 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-5-2023. Vàng thế giới 1.963,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-6-2023), quy đổi 55,98 triệu đồng/lượng.