Giá vàng ngày 5-7-2023
SJC bán ra
66,95
So phiên trước
▼ −0,05 (▼ −0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.924,65
Thế giới quy đổi
55,51
SJC đắt hơn
11,44
USD Vietcombank
23.920
Bảng giá vàng SJC ngày 5-7-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 66,35 | 66,95 | 0,60 | ▼ −0,05 (▼ −0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 55,15 | 56,15 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,05 | 55,75 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 54,00 | 55,20 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 36,06 | 38,06 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,40 | 23,40 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:22 | 66,45 | 67,05 |
| 03:50 | 66,40 | 67,00 |
| 07:44 | 66,35 | 66,95 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 5-7-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 66,35 triệu, bán ra 66,95 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-6-2023. Vàng thế giới 1.924,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 5-7-2023), quy đổi 55,51 triệu đồng/lượng.