Giá vàng ngày 1-9-2023
SJC bán ra
68,25
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
1.940,55
Thế giới quy đổi
56,71
SJC đắt hơn
11,54
USD Vietcombank
24.240
Bảng giá vàng SJC ngày 1-9-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 67,55 | 68,25 | 0,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,25 | 57,25 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 56,15 | 56,95 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 55,19 | 56,39 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 36,88 | 38,88 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,90 | 23,90 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:36 | 67,55 | 68,25 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-9-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 67,55 triệu, bán ra 68,25 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 31-8-2023. Vàng thế giới 1.940,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-9-2023), quy đổi 56,71 triệu đồng/lượng.