Giá vàng ngày 6-9-2023
SJC bán ra
68,40
So phiên trước
▲ +0,05 (▲ +0,07%)
Thế giới (USD/ounce)
1.922,05
Thế giới quy đổi
56,13
SJC đắt hơn
12,27
USD Vietcombank
24.220
Bảng giá vàng SJC ngày 6-9-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 67,80 | 68,40 | 0,60 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 56,05 | 57,05 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 55,95 | 56,75 | 0,80 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 99% | 54,99 | 56,19 | 1,20 | ▼ −0,10 (▼ −0,18%) |
| Nữ trang 68% | 36,74 | 38,74 | 2,00 | ▼ −0,07 (▼ −0,18%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,82 | 23,82 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,18%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:28 | 67,75 | 68,35 |
| 06:47 | 67,80 | 68,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-9-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 67,80 triệu, bán ra 68,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 5-9-2023. Vàng thế giới 1.922,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-9-2023), quy đổi 56,13 triệu đồng/lượng.