Giá vàng ngày 1-11-2023
SJC bán ra
70,75
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,28%)
Thế giới (USD/ounce)
1.986,35
Thế giới quy đổi
59,27
SJC đắt hơn
11,48
USD Vietcombank
24.750
Bảng giá vàng SJC ngày 1-11-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 70,05 | 70,75 | 0,70 | ▲ +0,20 (▲ +0,28%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 70,05 | 70,77 | 0,72 | ▲ +0,20 (▲ +0,28%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 70,05 | 70,78 | 0,73 | ▲ +0,20 (▲ +0,28%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 58,65 | 59,65 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 58,65 | 59,75 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 58,55 | 59,35 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 57,56 | 58,76 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 42,67 | 44,67 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 38,51 | 40,51 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 32,75 | 34,75 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,90 | 24,90 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 10:12 | 69,90 | 70,60 |
| 15:08 | 70,05 | 70,75 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 70,05 triệu, bán ra 70,75 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 31-10-2023. Vàng thế giới 1.986,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-11-2023), quy đổi 59,27 triệu đồng/lượng.