Giá vàng ngày 10-11-2023
SJC bán ra
70,30
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,29%)
Thế giới (USD/ounce)
1.941,65
Thế giới quy đổi
57,28
SJC đắt hơn
13,02
USD Vietcombank
24.470
Bảng giá vàng SJC ngày 10-11-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 69,30 | 70,30 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,29%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 69,30 | 70,32 | 1,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,29%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 69,30 | 70,33 | 1,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,29%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 58,65 | 59,65 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 58,65 | 59,75 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 58,55 | 59,35 | 0,80 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 57,56 | 58,76 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 42,67 | 44,67 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 38,51 | 40,51 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 32,75 | 34,75 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 22,90 | 24,90 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 69,30 | 70,30 |
| 10:11 | 69,40 | 70,40 |
| 14:19 | 69,30 | 70,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-11-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 69,30 triệu, bán ra 70,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 9-11-2023. Vàng thế giới 1.941,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-11-2023), quy đổi 57,28 triệu đồng/lượng.