Giá vàng ngày 1-12-2023
SJC bán ra
73,50
So phiên trước
▼ −0,10 (▼ −0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
2.045,40
Thế giới quy đổi
60,29
SJC đắt hơn
13,21
USD Vietcombank
24.450
Bảng giá vàng SJC ngày 1-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,30 | 73,50 | 1,20 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,30 | 73,52 | 1,22 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,30 | 73,53 | 1,23 | ▼ −0,10 (▼ −0,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 60,50 | 61,60 | 1,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 60,50 | 61,70 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 60,40 | 61,30 | 0,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 59,49 | 60,69 | 1,20 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,13 | 46,13 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 39,84 | 41,84 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,89 | 35,89 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,71 | 25,71 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:35 | 72,40 | 73,60 |
| 10:02 | 72,30 | 73,50 |
| 10:03 | 72,30 | 73,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,30 triệu, bán ra 73,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 30-11-2023. Vàng thế giới 2.045,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 1-12-2023), quy đổi 60,29 triệu đồng/lượng.