Giá vàng ngày 21-2-2024
SJC bán ra
78,00
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,26%)
Thế giới (USD/ounce)
2.026,75
Thế giới quy đổi
60,31
SJC đắt hơn
17,69
USD Vietcombank
24.680
Bảng giá vàng SJC ngày 21-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,80 | 78,00 | 2,20 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,80 | 78,02 | 2,22 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,80 | 78,03 | 2,23 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,45 | 64,65 | 1,20 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,45 | 64,75 | 1,30 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,15 | 64,25 | 1,10 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 99% | 62,11 | 63,61 | 1,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,23%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,34 | 48,34 | 2,00 | ▲ +0,11 (▲ +0,23%) |
| Nữ trang 68% | 41,84 | 43,84 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,23%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,61 | 37,61 | 2,00 | ▲ +0,09 (▲ +0,23%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,94 | 26,94 | 2,00 | ▲ +0,06 (▲ +0,23%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 76,20 | 78,40 |
| 09:40 | 76,30 | 78,50 |
| 11:41 | 76,10 | 78,30 |
| 11:42 | 75,90 | 78,10 |
| 13:38 | 75,80 | 78,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,80 triệu, bán ra 78,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-2-2024. Vàng thế giới 2.026,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-2-2024), quy đổi 60,31 triệu đồng/lượng.