Giá vàng ngày 23-2-2024
SJC bán ra
78,50
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,25%)
Thế giới (USD/ounce)
2.027,45
Thế giới quy đổi
60,60
SJC đắt hơn
17,90
USD Vietcombank
24.790
Bảng giá vàng SJC ngày 23-2-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,30 | 78,50 | 2,20 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,30 | 78,52 | 2,22 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,30 | 78,53 | 2,23 | ▼ −0,20 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 63,45 | 64,65 | 1,20 | ▼ −0,05 (▼ −0,08%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 63,45 | 64,75 | 1,30 | ▼ −0,05 (▼ −0,08%) |
| Nữ trang 99,99% | 63,20 | 64,25 | 1,05 | ▼ −0,05 (▼ −0,08%) |
| Nữ trang 99% | 62,11 | 63,61 | 1,50 | ▼ −0,05 (▼ −0,08%) |
| Vàng 18K (75%) | 46,34 | 48,34 | 2,00 | ▼ −0,04 (▼ −0,08%) |
| Nữ trang 68% | 41,84 | 43,84 | 2,00 | ▼ −0,03 (▼ −0,08%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 35,61 | 37,61 | 2,00 | ▼ −0,03 (▼ −0,08%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,94 | 26,94 | 2,00 | ▼ −0,02 (▼ −0,08%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 76,80 | 79,00 |
| 10:37 | 76,60 | 78,80 |
| 10:47 | 76,50 | 78,70 |
| 14:47 | 76,30 | 78,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-2-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,30 triệu, bán ra 78,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-2-2024. Vàng thế giới 2.027,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-2-2024), quy đổi 60,60 triệu đồng/lượng.