Giá vàng ngày 21-3-2024
SJC bán ra
80,80
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,74%)
Thế giới (USD/ounce)
2.170,50
Thế giới quy đổi
65,29
SJC đắt hơn
15,51
USD Vietcombank
24.950
Bảng giá vàng SJC ngày 21-3-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,80 | 80,80 | 2,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,74%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,80 | 80,82 | 2,02 | ▼ −0,60 (▼ −0,74%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,80 | 80,83 | 2,03 | ▼ −0,60 (▼ −0,74%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 68,40 | 69,70 | 1,30 | ▲ +0,95 (▲ +1,38%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 68,40 | 69,80 | 1,40 | ▲ +0,95 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 99,99% | 68,30 | 69,20 | 0,90 | ▲ +0,95 (▲ +1,39%) |
| Nữ trang 99% | 67,01 | 68,51 | 1,50 | ▲ +0,94 (▲ +1,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 50,06 | 52,06 | 2,00 | ▲ +0,71 (▲ +1,39%) |
| Nữ trang 68% | 45,21 | 47,21 | 2,00 | ▲ +0,65 (▲ +1,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 38,50 | 40,50 | 2,00 | ▲ +0,55 (▲ +1,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 27,01 | 29,01 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +1,38%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 79,90 | 81,90 |
| 08:31 | 80,00 | 82,00 |
| 09:13 | 79,80 | 81,80 |
| 10:01 | 79,50 | 81,50 |
| 10:13 | 79,30 | 81,30 |
| 10:26 | 79,20 | 81,20 |
| 13:41 | 79,00 | 81,00 |
| 14:10 | 78,80 | 80,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-3-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,80 triệu, bán ra 80,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-3-2024. Vàng thế giới 2.170,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-3-2024), quy đổi 65,29 triệu đồng/lượng.