Giá vàng ngày 19-4-2024
SJC bán ra
83,80
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,36%)
Thế giới (USD/ounce)
2.379,70
Thế giới quy đổi
73,08
SJC đắt hơn
10,72
USD Vietcombank
25.473
Bảng giá vàng SJC ngày 19-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,80 | 83,80 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,80 | 83,82 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,80 | 83,83 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,36%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,80 | 76,70 | 1,90 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,80 | 76,80 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,70 | 76,00 | 1,30 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 99% | 73,25 | 75,25 | 2,00 | ▲ +0,10 (▲ +0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,66 | 57,16 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,13%) |
| Nữ trang 68% | 49,34 | 51,84 | 2,50 | ▲ +0,07 (▲ +0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,96 | 44,46 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,35 | 31,85 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:14 | 81,80 | 83,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,80 triệu, bán ra 83,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-4-2024. Vàng thế giới 2.379,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-4-2024), quy đổi 73,08 triệu đồng/lượng.