Giá vàng ngày 23-4-2024
SJC bán ra
83,30
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,24%)
Thế giới (USD/ounce)
2.328,45
Thế giới quy đổi
71,55
SJC đắt hơn
11,75
USD Vietcombank
25.488
Bảng giá vàng SJC ngày 23-4-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 81,00 | 83,30 | 2,30 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 81,00 | 83,32 | 2,32 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 81,00 | 83,33 | 2,33 | ▼ −0,20 (▼ −0,24%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 72,90 | 74,70 | 1,80 | ▼ −1,20 (▼ −1,58%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 72,90 | 74,80 | 1,90 | ▼ −1,20 (▼ −1,58%) |
| Nữ trang 99,99% | 72,60 | 73,90 | 1,30 | ▼ −1,20 (▼ −1,60%) |
| Nữ trang 99% | 71,17 | 73,17 | 2,00 | ▼ −1,19 (▼ −1,60%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,08 | 55,58 | 2,50 | ▼ −0,90 (▼ −1,59%) |
| Nữ trang 68% | 47,91 | 50,41 | 2,50 | ▼ −0,82 (▼ −1,59%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 40,74 | 43,24 | 2,50 | ▼ −0,70 (▼ −1,59%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,47 | 30,97 | 2,50 | ▼ −0,50 (▼ −1,59%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 80,30 | 82,80 |
| 08:51 | 79,80 | 82,30 |
| 11:51 | 80,00 | 82,50 |
| 14:00 | 80,50 | 82,80 |
| 14:42 | 80,70 | 83,00 |
| 15:43 | 81,00 | 83,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-4-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 81,00 triệu, bán ra 83,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-4-2024. Vàng thế giới 2.328,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-4-2024), quy đổi 71,55 triệu đồng/lượng.