Giá vàng ngày 18-5-2024
SJC bán ra
90,40
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,44%)
Thế giới (USD/ounce)
2.402,60
Thế giới quy đổi
73,72
SJC đắt hơn
16,68
USD Vietcombank
25.450
Bảng giá vàng SJC ngày 18-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,70 | 90,40 | 2,70 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,70 | 90,42 | 2,72 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,70 | 90,43 | 2,73 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,60 | 77,20 | 1,60 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,60 | 77,30 | 1,70 | ▲ +0,35 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,40 | 76,40 | 1,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 99% | 73,64 | 75,64 | 2,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,96 | 57,46 | 2,50 | ▲ +0,26 (▲ +0,46%) |
| Nữ trang 68% | 49,61 | 52,11 | 2,50 | ▲ +0,24 (▲ +0,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,20 | 44,70 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,51 | 32,01 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 87,70 | 90,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,70 triệu, bán ra 90,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-5-2024. Vàng thế giới 2.402,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-5-2024), quy đổi 73,72 triệu đồng/lượng.