Giá vàng ngày 21-6-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.335,05
Thế giới quy đổi
71,70
SJC đắt hơn
5,28
USD Vietcombank
25.468
Bảng giá vàng SJC ngày 21-6-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,98 | 76,98 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,98 | 77,00 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,98 | 77,01 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,20 | 75,80 | 1,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,80%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,20 | 75,90 | 1,70 | ▲ +0,60 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,10 | 75,10 | 1,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,81%) |
| Nữ trang 99% | 72,36 | 74,36 | 2,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,81%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,98 | 56,48 | 2,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,80%) |
| Nữ trang 68% | 48,72 | 51,22 | 2,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,80%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,44 | 43,94 | 2,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,80%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,97 | 31,47 | 2,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,80%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 74,98 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-6-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,98 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 20-6-2024. Vàng thế giới 2.335,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-6-2024), quy đổi 71,70 triệu đồng/lượng.