Giá vàng ngày 3-7-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.361,35
Thế giới quy đổi
72,51
SJC đắt hơn
4,47
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 3-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 74,98 | 76,98 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 74,98 | 77,00 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 74,98 | 77,01 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,15 | 75,75 | 1,60 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,15 | 75,85 | 1,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,05 | 75,05 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99% | 72,31 | 74,31 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 53,94 | 56,44 | 2,50 | ▲ +0,11 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 68% | 48,69 | 51,19 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,41 | 43,91 | 2,50 | ▲ +0,09 (▲ +0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 28,95 | 31,45 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 74,98 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 74,98 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 2-7-2024. Vàng thế giới 2.361,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 3-7-2024), quy đổi 72,51 triệu đồng/lượng.