Giá vàng ngày 16-7-2024
SJC bán ra
76,98
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.443,20
Thế giới quy đổi
74,99
SJC đắt hơn
1,99
USD Vietcombank
25.457
Bảng giá vàng SJC ngày 16-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 75,48 | 76,98 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 75,48 | 77,00 | 1,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 75,48 | 77,01 | 1,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,45 | 76,85 | 1,40 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,45 | 76,95 | 1,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,35 | 76,35 | 1,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 99% | 73,59 | 75,59 | 2,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,92 | 57,42 | 2,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,39%) |
| Nữ trang 68% | 49,57 | 52,07 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,39%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,17 | 44,67 | 2,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,39%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,49 | 31,99 | 2,50 | ▲ +0,13 (▲ +0,39%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:22 | 75,48 | 76,98 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 75,48 triệu, bán ra 76,98 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 15-7-2024. Vàng thế giới 2.443,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-7-2024), quy đổi 74,99 triệu đồng/lượng.