Giá vàng ngày 23-7-2024
SJC bán ra
79,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,62%)
Thế giới (USD/ounce)
2.403,10
Thế giới quy đổi
73,81
SJC đắt hơn
5,69
USD Vietcombank
25.477
Bảng giá vàng SJC ngày 23-7-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,50 | 79,50 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,62%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,50 | 79,52 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,62%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,50 | 79,53 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,62%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,70 | 77,10 | 1,40 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,70 | 77,20 | 1,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,60 | 76,70 | 1,10 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 73,94 | 75,94 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,18 | 57,68 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 49,81 | 52,31 | 2,50 | ▼ −0,07 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,37 | 44,87 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,64 | 32,14 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:09 | 77,50 | 79,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-7-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,50 triệu, bán ra 79,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-7-2024. Vàng thế giới 2.403,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-7-2024), quy đổi 73,81 triệu đồng/lượng.