Giá vàng ngày 3-8-2024
SJC bán ra
79,80
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.469,85
Thế giới quy đổi
75,58
SJC đắt hơn
4,22
USD Vietcombank
25.380
Bảng giá vàng SJC ngày 3-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,30 | 79,80 | 1,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,30 | 79,82 | 1,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,30 | 79,83 | 1,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,15 | 77,55 | 1,40 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,15 | 77,65 | 1,50 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,10 | 77,10 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 74,34 | 76,34 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,48 | 57,98 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 50,08 | 52,58 | 2,50 | ▼ −0,07 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,60 | 45,10 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,80 | 32,30 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:15 | 78,30 | 79,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 3-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,30 triệu, bán ra 79,80 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 2-8-2024. Vàng thế giới 2.469,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 2-8-2024), quy đổi 75,58 triệu đồng/lượng.