Giá vàng ngày 15-8-2024
SJC bán ra
80,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.446,65
Thế giới quy đổi
74,36
SJC đắt hơn
5,64
USD Vietcombank
25.210
Bảng giá vàng SJC ngày 15-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 78,00 | 80,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 78,00 | 80,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 78,00 | 80,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,50 | 77,80 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,50 | 77,90 | 1,40 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,35 | 77,35 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 74,58 | 76,58 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,67 | 58,17 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 50,25 | 52,75 | 2,50 | ▼ −0,07 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,75 | 45,25 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,91 | 32,41 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:04 | 78,00 | 80,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 78,00 triệu, bán ra 80,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 14-8-2024. Vàng thế giới 2.446,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 15-8-2024), quy đổi 74,36 triệu đồng/lượng.